//
Giải Toán lớp 8

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH LỚP 8 THPT MÔN TOÁN

Thực hiện từ năm học 2011-2012
1.Phân chia theo học kỳ và tuần học

Cả năm 140 tiết Đại số: 70 tiết Hình học:70 tiết

Học kỳ I:

19 tuần: 72 tiết

15 tuần x 4 tiết/T

4 tuần x 3 tiết/T

40 tiết

32 tiết

Học kỳ II:

18 tuần: 68 tiết

16 tuần x 4 tiết/T

2 tuần x 2 tiết /T

30 tiết

38 tiết

2. Phân phốichương trình

ĐẠI SỐ  (70
TIẾT)

Chương

Mục

Tiết thứ

Ghi chú

I.Phép nhân và phép chia các đa thức

(21  tiết)

§1. Nhân đơn thức với đa thức

1

 

§2. Nhân đa thức với đa thức. Luyện tập

2 – 3

 

§3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ. Luyện tập

4 – 5

 

§4. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

6

 

§5. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp). Luyện tập

7 – 8

 

§6. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

9

 

§7. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức.

10

 

§8. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử. Luyện tập

11 – 12

Ví dụ 2 (trang 21):

Giáo viên đưa ra ví dụ về sử dụng phương pháp nhóm làm
xuất hiện hằng đẳng thức để thay ví dụ 2.

§9. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp. Luyện tập

13 – 14

 

§10. Chia đơn thức cho đơn thức

15

 

§11. Chia đa thức cho đơn thức

16

 

§12. Chia đa thức một biến đã sắp xếp. Luyện tập

17 – 18

 

Ôn tập chương I

19, 20

 

Kiểm tra 45’ (Chương I)

21

 

II. Phân thức đại số

(20 tiết)

§1. Phân thức đại số

22

 

§2. Tính chất cơ bản của phân thức

23

 

§3. Rút gọn phân thức. Luyện tập

24 – 25

 

§4. Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức. Luyện tập

26 – 27

 

§5. Phép cộng các phân thức đại số.
Luyện tập

28 – 29

 

§6. Phép trừ các phân thức đại số.
Luyện tập

30 – 31

 

Kiểm tra 45’

32

 

§7. Phép nhân các phân thức đại số

33

 

§8. Phép chia các phân thức đại số

34

 

§9. Biến đổi các biểu thức hữu
tỉ. Giá trị của phân thức. Luyện tập

35 – 36

 

Ôn tập học kì I

37

 

Kiểm tra học kì I: 90’ (cả Đại
số và Hình học)

38, 39

 

Trả bài kiểm tra học kì I (phần Đại số)

40

 

III. Phương
trình bậc nhất một ẩn

(17 tiết)

§1. Mở đầu về phương trình

41

 

§2. Phương trình bậc nhất một ẩn và
cách giải

42

 

§3. Phương trình đưa dược về
dạng ax + b = 0. Luyện tập

43 – 44

 

§4. Phương trình tích. Luyện tập

45 – 46

 

§5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu.
Luyện tập

47 – 49

 

§6. Giải bài toán bằng cách lập phương trình

50

 

§7. Giải bài toán bằng cách lập phương trình
(tiếp). Luyện tập

51 – 52

 

Ôn tập chương III (với sự
trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal…)

53, 54

 

Kiểm tra 45’ (chương III)

55

 

IV. Bất
phương trình bậc nhất một ẩn

(12 tiết)

§1. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

56

 

§2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân. Luyện
tập

57 – 58

 

§3. Bất phương trình một ẩn

59

 

§4. Bất phương trình bậc nhất một
ẩn

60

 

§4. Bất phương trình bậc nhất một
ẩn (tiếp). Luyện tập

61 – 62

 

§5. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt
đối

63

 

Ôn tập chương IV

64

 

Kiểm tra 45’ (chương IV)

65

 

Ôn tập cuối năm

66 – 67

 

Kiểm tra cuối năm: 90’ (cả Đại số và Hình học)

68, 69

 

Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Đại số)

70

 

 

HÌNH HỌC  (70 TIẾT)

 

Chương

Mục

Tiết thứ

Ghi chú

I.Tứ giác

(25 tiết)

§1. Tứ giác

1

 

§2. Hình thang

2

 

§3. Hình thang cân. Luyện tập

3 – 4

 

§4. 1. Đường trung bình của tam giác

5

 

§4. 2. Đường trung bình của hình thang. Luyện
tập

6 – 7

 

§5. Dựng
hình bằng thước và compa- Dựng hình thang. Luyện
tập

 

Không dạy

§6. Đối xứng trục. Luyện tập

8 – 9

Mục
2 và mục 3 (trang 84):

Chỉ yêu cầu
học sinh nhận biết được đối
với một hình cụ thể có đối xứng qua
trục không. Không yêu cầu phải giải thích,
chứng minh

§7. Hình bình hành. Luyện tập

10 – 11

 

§8. Đối xứng tâm. Luyện tập

12 – 13

 

§9. Hình chữ nhật. Luyện tập

14 – 15

 

§10. Đường thẳng song song với một
đường thẳng cho trước. Luyện tập

16 – 17

Mục 3 (trang 102): Không dạy

§11. Hình thoi. Luyện tập

18 – 19

 

§12. Hình vuông. Luyện tập

20 – 21

 

Ôn tập chương I

22 – 23

 

Kiểm tra 45’ (chương I)

24

 

II. Đa giác. Diện tích của đa giác

(10 tiết)

§1. Đa giác – Đa giác đều

25

 

§2. Diện tích hình chữ nhật. Luyện tập

26 – 27

 

§3. Diện tích tam giác. Luyện tập

28 – 29

 

Ôn tập học kì I

30 – 31

 

Trả bài kiểm tra học kì I (phần Hình học)

32

 

§4. Diện tích hình thang

33

 

§5. Diện tích hình thoi. Luyện tập

34 – 35

 

§6. Diện tích đa giác

36

 

III. Tam giác
đồng dạng

(20 tiết)

§1. Định lí Talet trong tam giác

37

 

§2. Định lý đảo và hệ quả của
định lý Talet. Luyện tập

38 – 39

 

§3. Tính chất đường phân giác của tam giác.
Luyện tập

40 – 41

 

§4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng. Luyện
tập

42 – 43

 

§5. Trường hợp đồng dạng thứ
nhất

44

 

§6. Trường hợp đồng dạng thứ hai

45

 

§7. Trường hợp đồng dạng thứ ba.
Luyện tập

46 – 47

 

§8. Các trường hợp đồng dạng của
tam giác vuông. Luyện tập

48 – 49

Mục 2, ?(trang 81):

Hình c và hình d, giáo viên
tự chọn độ dài các cạnh sao cho kết
quả khai căn là số tự nhiên, ví dụ:

<![if !vml]><![endif]>

.

<![if !vml]><![endif]>

.

§9. Ứng dụng thực tế của tam giác
đồng dạng

50

 

Thực hành (đo chiều cao một
vật, đo khoảng cách giữa hai điểm trên
mặt đất, trong đó có một điểm không
thể tới được)

51 – 52

 

Ôn tập chương III (Với sự
trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal…)

53

 

Kiểm tra 45’ (chương III)

54

 

IV. Hình lăng
trụ đứng. Hình chóp đều

(15 tiết)

§1. Hình hộp chữ nhật

55

 

§2. Hình hộp chữ nhật (tiếp)

56

 

§3. Thể tích hình hộp chữ nhật. Luyện
tập

57 – 58

 

§4. Hình lăng trụ đứng

59

 

§5. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ
đứng

60

 

§6. Thể tích của hình lăng trụ đứng.
Luyện tập

61 – 62

 

§7. Hình chóp đều và hình chóp cụt đều

63

 

§8. Diện tích xung quanh của hình chóp đều

64

 

§9. Thể tích của hình chóp đều. Luyện
tập

65 – 66

 

Ôn tập chương IV

67

 

Ôn tập cuối năm

68 – 69

 

Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Hình học)

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đã đóng bình luận.

Các tác giả

Categories

Tháng Tám 2017
H B T N S B C
« Th7    
 123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031  

NCT Computer

Flickr Photos

Thống kê

  • 157,291 lượt xem

pascalteacher.nct@gmail.com


Trang huấn luyện học sinh giỏi Tin học

%d bloggers like this: