//
you're reading...
00 - Chủ đề chung, Bài tập huấn luyện

Mục lục bài tập huấn luyện


1 GTCB-Bai01_00.doc Thành phần cơ bản của Turbo Pascal
2 GTCB-Bai01_01.doc Bài thực hành
3 GTCB-Bai02_00.doc Các kiểu dữ liệu cơ bản
4 GTCB-Bai02_01.doc Diện tích tam giác
5 GTCB-Bai02_02.doc Căn bậc n của x
6 GTCB-Bai02_03.doc Hoán đổi giá trị của 2 số
7 GTCB-Bai02_04.doc In kết quả biểu thức
8 GTCB-Bai02_05.doc Công thức Hê-rông
9 GTCB-Bai02_06.doc Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
10 GTCB-Bai02_07.doc Tách N thành hai số
11 GTCB-Bai02_08.doc Tính số byte lưu trữ màn hình đồ họa
12 GTCB-Bai02_09.doc Tính số byte lưu trữ màn hình đồ họa
13 GTCB-Bai03_00.doc Câu lệnh có cấu trúc
14 GTCB-Bai03_01.doc Tìm số chẳn lẻ
15 GTCB-Bai03_02.doc Giải phương trình bậc nhất
16 GTCB-Bai03_03.doc Phân loại theo tuổi
17 GTCB-Bai03_04.doc Tổng N số tự nhiên đầu tiên
18 GTCB-Bai03_05.doc Tổng N số tự nhiên nhập từ bàn phím
19 GTCB-Bai03_06.doc DĐếm các số chẳn
20 GTCB-Bai03_07.doc Tính số Pi với độ chính xác Epsilon
21 GTCB-Bai03_08.doc In tất cả các ước số của N
22 GTCB-Bai03_09.doc Tìm USCLN và BSCNN của hai số
23 GTCB-Bai03_10.doc Kiểm tra 100.a + 10.b + c = a3 + b3 + c3
24 GTCB-Bai03_11.doc Kiểm tra số nguyên tố
25 GTCB-Bai03_12.doc Biện luận phương trình bậc hai
26 GTCB-Bai03_13.doc Cộng thêm một số giây
27 GTCB-Bai03_14.doc Tìm max và min của bốn số nguyên
28 GTCB-Bai03_15.doc Hiện ngày tháng năm
29 GTCB-Bai03_16.doc In bảng ASCII
30 GTCB-Bai03_17.doc In mỗi dòng 10 số
31 GTCB-Bai03_18.doc In bảng cửu chương
32 GTCB-Bai03_19.doc Tính các tổng
33 GTCB-Bai03_20.doc Vừa thỏ vừa gà
34 GTCB-Bai03_21.doc Bài toán trăm trâu
35 GTCB-Bai03_22.doc Tính trung bình cộng
36 GTCB-Bai03_23.doc Tổng các chữ số của số nguyên dương N
37 GTCB-Bai03_24.doc In các số nguyên tố nhỏ hơn N
38 GTCB-Bai03_25.doc Phân tích thành thừa số nguyên tố.
39 GTCB-Bai03_26.doc Số hoàn thiện
40 GTCB-Bai03_27.doc In số theo hình xoắn ốc
41 GTCB-Bai04_00.doc Thủ tục và hàm
42 GTCB-Bai04_01.doc Tìm max của hai số
43 GTCB-Bai04_02.doc Đổi ra chữ thường
44 GTCB-Bai04_03.doc Hoán đổi giá trị của 2 số
45 GTCB-Bai04_04.doc Hàm tính x mlũy thừa n
46 GTCB-Bai04_05.doc Kẻ khung hình chữ nhật
47 GTCB-Bai04_06.doc Hàm phân tích ra thừa số nguyên tố
48 GTCB-Bai04_07.doc Tìm max, min của ba số thực
49 GTCB-Bai04_08.doc Hàm kiểm tra số hoàn thiện
50 GTCB-Bai04_09.doc Tô màu hình chữ nhật
51 GTCB-Bai04_10.doc Hàm tìm bội chung nhỏ nhất
52 GTCB-Bai04_11.doc Thủ tục tối giản phân số
53 GTCB-Bai04_12.doc hàm đệ quy tính các tổng
54 GTCB-Bai04_13.doc Hàm đệ quy tính C(n,k)
55 GTCB-Bai04_14.doc Tính A(m,n)
56 GTCB-Bai04_15.doc Hàm đệ quy tính số Fibonacci
57 GTCB-Bai04_16.doc Hàm đệ quy tính UCLN
58 GTCB-Bai04_17.doc Thủ tục in số đảo ngược
59 GTCB-Bai04_18.doc Thủ tục in hoán vị của N số nguyên đầu tiên
60 GTCB-Bai04_19.doc Xây dựng UNIT
61 GTCB-Bai04_VD1.doc Hàm tính giai thừa
62 GTCB-Bai04_VD2.doc Thủ tục tìm điểm đối xứng
63 GTCB-Bai04_VD3.doc Hàm đệ quy tính n giai thừa
64 GTCB-Bai04_VD4.doc Giải thuật quay lui
65 GTCB-Bai04_VD5.doc Câấu trúc của UNIT
66 GTCB-Bai05_00.doc Dữ liệu kiểu mảng
67 GTCB-Bai05_01.doc In giá trị lớn nhất của mảng 1 chiều
68 GTCB-Bai05_02.doc Tỏng bình phương các số âm trong mảng 1 chiều
69 GTCB-Bai05_03.doc Sắp thứ tự mảng 1 chiều
70 GTCB-Bai05_04.doc Kiểm tra giá trị x trong mảng 1 chiều
71 GTCB-Bai05_05.doc Kiểm tra giá trị x trong mảng 1 chiều có sắp xếp
72 GTCB-Bai05_06.doc Ma trận chuyển vị
73 GTCB-Bai05_07.doc Tính tổngcác phần tử lớn nhất của mỗi dòng
74 GTCB-Bai05_08.doc Giải phương trình bằng phương pháp chia nhị phân
75 GTCB-Bai05_09.doc Ma phương bậc N
76 GTCB-Bai05_10.doc Giao của hai tập hợp
77 GTCB-Bai05_11.doc Dãy con có tổng lớn nhất
78 GTCB-Bai05_12.doc Tam giác Pascal
79 GTCB-Bai05_13.doc Tìm số thực x và cho biết vị trí của x trong dãy
80 GTCB-Bai05_14.doc Chèn giá trị vào mảng sắp thứ tự
81 GTCB-Bai05_15.doc Trộn hai mảng 1 chiều giữ nguyên tính thứ tự
82 GTCB-Bai05_16.doc Tính tổng và tích 2 ma trận vuông
83 GTCB-Bai05_17.doc Kiểm tra xem dãy {b} có phải là dãy con của dãy {a}
84 GTCB-Bai05_18.doc Dãy con tăng dần dài nhất
85 GTCB-Bai05_19.doc Sắp thứ tự mảng 2 chiều
86 GTCB-Bai05_20.doc Kiểm tra dãy tăng
87 GTCB-Bai05_21.doc Hợp và hiệu của tập các phần tử của hai dãy
88 GTCB-Bai05_22.doc Tổng hai đa thức
89 GTCB-Bai05_23.doc Bài toán 8 hậu
90 GTCB-Bai05_24.doc Tính định thức của ma trận vuông cấp n
91 GTCB-Bai06_00.doc Kiểu kí tự xâu
92 GTCB-Bai06_01.doc Đổi xâu sang chữ in
93 GTCB-Bai06_02.doc Đổi xâu sang chữ thường
94 GTCB-Bai06_03.doc Đếm các chữ số của xâu
95 GTCB-Bai06_04.doc Xóa ký tự trắng thừa của xâu
96 GTCB-Bai06_05.doc Tách các từ của xâu
97 GTCB-Bai06_06.doc Tìm xâu đảo ngược
98 GTCB-Bai06_07.doc Tìm số lượng ký tự trong xâu
99 GTCB-Bai06_08.doc Xóa các ký tự chữ số trong một xâu
100 GTCB-Bai06_09.doc Mã hoá và giải mã một xâu ký tự
101 GTCB-Bai06_10.doc Phép cộng 2 số tự nhiên lớn
102 GTCB-Bai06_11.doc Từ có độ dài lớn nhất trong xâu
103 GTCB-Bai06_12.doc Xóa ký tự c trong xâu s
104 GTCB-Bai06_13.doc Kiểm tra xâu đối xứng
105 GTCB-Bai06_14.doc Đảo thứ tự các từ trong xâu
106 GTCB-Bai06_15.doc Kiểm tra xâu s2 xuất hiện bao nhiêu lần trong xâu s1
107 GTCB-Bai06_16.doc Chuẩn hóa xâu
108 GTCB-Bai06_17.doc Phép nhân 2 số nguyên lớn.
109 GTCB-Bai06_18.doc Nén và giải nén một xâu ký tự
110 GTCB-Bai06_19.doc Sắp thứ tự danh sách
111 GTCB-Bai06_20.doc In các hoán vị của xâu
112 GTCB-Bai07_00.doc Kiểu bản ghi
113 GTCB-Bai07_01.doc Phép cộng 2 số phức
114 GTCB-Bai07_02.doc Quản lý điểm thi tốt nghiệp
115 GTCB-Bai07_03.doc Điểm trong của đa giác
116 GTCB-Bai07_04.doc Nhân hai số phức
117 GTCB-Bai07_05.doc Quản lý điểm thi học phần
118 GTCB-Bai07_06.doc Quản lý sách thư viện
119 GTCB-Bai08_00.doc Kiểu dữ liệu File
120 GTCB-Bai08_01.doc Thông tin của một lớp sinh viên
121 GTCB-Bai08_02.doc In toàn bộ nội dung của file
122 GTCB-Bai08_03.doc In danh sách tất cả sinh viên theo loại
123 GTCB-Bai08_04.doc Sửa điểm và xếp loại của sinh viên
124 GTCB-Bai08_05.doc In nội dung của một file văn bản
125 GTCB-Bai08_06.doc Đếm số dòng, số ký tự trắng trong một file văn bản
126 GTCB-Bai08_07.doc Sao chép nội dung của file
127 GTCB-Bai08_08.doc Đọc dữ liệu từ file vào mảng 2 chiều
128 GTCB-Bai08_09.doc Xuất ma trận tích ra file
129 GTCB-Bai08_10.doc Xuất giá trị lớn nhất của tổng các phần tử trên một hàng
130 GTCB-Bai08_11.doc Sao chép nội dung của một file cho trước vào file khác
131 GTCB-Bai08_12.doc Đổi tên một file đã có trên đĩa
132 GTCB-Bai08_13.doc Xóa một file có trên đĩa
133 GTCB-Bai08_14.doc Nối 2 file văn bản đã có trên đĩa thành một file
134 GTCB-Bai08_15.doc Nối hai file gồm các số đã sắp thứ tự
135 GTCB-Bai08_16.doc Tính giá trị của đa thức lưu trong file văn bản
136 GTCB-Bai08_17.doc Đếm số từ có trong một file văn bản
137 GTCB-Bai08_18.doc Quản lý hóa đơn dùng file
138 GTCB-Bai08_19.doc Quản lý nhà sách dùng file
139 GTCB-Bai08_20.doc Quản lý thông tin cán bộ
140 GTCB-Bai08_21.doc Đọc file từ dòng m đến dòng n
141 GTCB-Bai08_22.doc Tính và lưu kết quả nhân ma trận Y=AX
142 GTCB-Bai08_23.doc Quản lý danh bạ điện thoại
143 GTCB-Bai08_24.doc Tính max các dòng của ma trận
144 GTCB-Bai08_25.doc Ghép 2 tập tin sao cho bảo toàn thứ tự tăng dần
145 GTCB-Bai08_26.doc Tính và xuất ma trận tổng
146 GTCB-Bai08_27.doc Sao chép tập tin
147 GTCB-Bai08_VD1.doc Thủ tục mở file
148 GTCB-Bai09_00.doc Kiểu dữ liệu con trỏ
149 GTCB-Bai09_01.doc Nhập dãy các số nguyên vào danh sách liên kết đơn
150 GTCB-Bai09_02.doc Thủ tục đếm số nút có giá trị lớn hơn 0 và tính giá trị trung bình cộng
151 GTCB-Bai09_03.doc Chèn phần tử vào danh sách đã được sắp tăng dần
152 GTCB-Bai09_04.doc Tìm max và min của các phần tử trong danh sách
153 GTCB-Bai09_05.doc Tìm địa chỉ của nút thứ k trong danh sách
154 GTCB-Bai09_06.doc Đọc phần tử từ file vào danh sách
155 GTCB-Bai09_07.doc Quản lý bệnh nhân bằng danh sách kiên kết
156 GTCB-Bai09_08.doc Quản lý công ty bằng danh sách kiên kết
157 GTCB-Bai09_09.doc Hàm kiểm tra danh sách tăng dần
158 GTCB-Bai09_10.doc Hợp, giao, hiệu của hai danh sách
159 GTCB-Bai09_11.doc Trộn hai danh sách giữ nguyên tính thứ tự
160 GTCB-Bai09_12.doc Biễu diễn đa thức bằng danh sách
161 GTCB-Bai09_13.doc Danh sách các từ
162 GTCB-Bai09_14.doc Xóa các nút trong danh sách liên kết
163 GTCB-Bai09_15.doc Trộn hai dãy số thực lưu dưới dạng danh sách sắp xếp tăng
164 GTCB-Bai09_16.doc Quản lý xe ô tô bằng danh sách
165 GTCB-Bai09_17.doc Quản lý thư viện bằng một danh sách liên kết
166 GTCB-Bai09_18.doc Quản lý lượng hàng tồn kho bằng một danh sách liên kết
167 GTCB-Bai09_19.doc Một số thủ tục xử lý danh sách các số nguyên
168 GTCB-Bai09_20.doc Danh sách đối xứng
169 GTCB-Bai10_00.doc Đồ họa bằng Pascal
170 GTCB-Bai10_01.doc Viết dòng chữ có bóng trong chế độ 256 màu
171 GTCB-Bai10_02.doc Vẽ các hình chữ nhật ngẫu nhiên trên màn hình.
172 GTCB-Bai10_03.doc Vẽ một kim đồng hồ quay quanh tâm O(x0,y0).
173 GTCB-Bai10_04.doc Menu
174 GTCB-Bai10_05.doc Vẽ hai hình cá và làm chúng chuyển động
175 GTCB-Bai10_06.doc Tạo một dòng chữ chạy ngang qua màn hình
176 GTCB-Bai10_07.doc Mô hình chiếc đĩa bay chuyển động
177 GTCB-Bai10_08.doc Vẽ đa giác đều có n đỉnh.
178 GTCB-Bai10_09.doc Vẽ đồ thị hàm số sau: f(x) = ax2 + bx + c.
179 GTCB-Bai10_10.doc Vẽ hình bông hoa.
180 GTCB-Bai10_11.doc Vẽ cung Koch
181 GTCB-Bai10_12.doc Tạo ra C-cung
182 GTCB-Bai10_13.doc Vẽ tập Mandelbrot
183 GTCB-Bai10_14.doc Mô phỏng phép quay một tam giác quanh gốc tọa độ
184 GTCB-Bai10_15.doc Vẽ bàn cờ quốc tế
185 GTCB-Bai10_16.doc Vẽ một chiếc xe ô tô
186 GTCB-Bai10_17.doc Vẽ lá cờ tổ quốc đang tung bay
187 GTCB-Bai10_18.doc Vẽ biểu đồ thống kê số lượng học sinh
188 GTCB-Bai10_19.doc Vẽ đồ thị của các hàm số
189 GTCB-Bai10_20.doc Vẽ cung Koch dựa trên 3 cạnh của tam giác đều
190 GTCB-Bai10_21.doc Viết chương trình để vẽ đường xoắn ốc
191 GTCB-Bai10_22.doc Vẽ cái đồng hồ đang hoạt động
192 GTCB-Bai10_23.doc Mô phỏng chuyển động của trái đất xung quanh mặt trời
193 GTCB-Bai10_24.doc Xây dựng unit chứa tất cả các bài tập trong chương
194 GTCB-Bai10_25.doc Menu đồ họa
195 THNT_Bai_001_1999.doc Bài 1/1999 – Trò chơi cùng nhau qua cầu
196 THNT_Bai_002_1999.doc Bài 2/1999 – Tổ chức tham quan
197 THNT_Bai_003_1999.doc Bài 3/1999 – Mạng tế bào
198 THNT_Bai_004_1999.doc Bài 4/1999 – Trò chơi bốc sỏi
199 THNT_Bai_005_1999.doc Bài 5/1999 – 12 viên bi
200 THNT_Bai_006_1999.doc Bài 6/1999 – Giao điểm các đường thẳng
201 THNT_Bai_007_1999.doc Bài 7/1999 – Miền mặt phẳng chia bởi các đường thẳng
202 THNT_Bai_008_1999.doc Bài 8/1999 – Cân táo
203 THNT_Bai_009_1999.doc Bài 9/1999 – Bốc diêm
204 THNT_Bai_010_1999.doc Bài 10/1999 – Dãy số nguyên
205 THNT_Bai_011_1999.doc Bài 11/1999 – Dãy số Fibonaci
206 THNT_Bai_012_1999.doc Bài 12/1999 – N-mino
207 THNT_Bai_013_1999.doc Bài 13/1999 – Phân hoạch hình chữ nhật
208 THNT_Bai_014_2000.doc Bài 14/2000 – Tìm số trang sách của một quyển sách
209 THNT_Bai_015_2000.doc Bài 15/2000 –  Hội nghị đội viên
210 THNT_Bai_016_2000.doc Bài 16/2000 – Chia số
211 THNT_Bai_017_2000.doc Bài 17/2000 – Số nguyên tố tương đương
212 THNT_Bai_018_2000.doc Bài 18/2000 – Sên bò
213 THNT_Bai_019_2000.doc Bài 19/2000 – Đa giác
214 THNT_Bai_020_2000.doc Bài 20/2000 – Bạn Lan ở căn hộ số mấy?
215 THNT_Bai_021_2000.doc Bài 21/2000 – Những trang sách bị rơi
216 THNT_Bai_022_2000.doc Bài 22/2000 – Đếm đường đi
217 THNT_Bai_023_2000.doc Bài 23/2000 – Quay Rubic
218 THNT_Bai_024_2000.doc Bài 24/2000 – Sắp xếp dãy số
219 THNT_Bai_025_2000.doc Bài 25/2000 – Xây dựng số
220 THNT_Bai_026_2000.doc Bài 26/2000 – Tô màu
221 THNT_Bai_027_2000.doc Bài 27/2000 – Bàn cờ
222 THNT_Bai_028_2000.doc Bài 28/2000 – Đổi tiền
223 THNT_Bai_029_2000.doc Bài 29/2000 – Chọn bạn
224 THNT_Bai_030_2000.doc Bài 30/2000 – Phần tử yên ngựa
225 THNT_Bai_031_2000.doc Bài 31/2000 – Biểu diễn phân số
226 THNT_Bai_032_2000.doc Bài 32/2000 – Bài toán 8 hậu
227 THNT_Bai_033_2000.doc Bài 33/2000 – Mã hoá văn bản
228 THNT_Bai_034_2000.doc Bài 34/2000 – Mã hoá và giải mã
229 THNT_Bai_035_2000.doc Bài 35/2000 – Các phân số được sắp xếp
230 THNT_Bai_036_2000.doc Bài 36/2000 – Anh chàng hà tiện
231 THNT_Bai_037_2000.doc Bài 37/2000 – Số siêu nguyên tố
232 THNT_Bai_038_2000.doc Bài 38/2000 – Tam giác số
233 THNT_Bai_039_2000.doc Bài 39/2000 – Ô chữ
234 THNT_Bai_040_2000.doc Bài 40/2000 – Máy định vị Radio
235 THNT_Bai_041_2000.doc Bài 41/2000 – Cờ Othello
236 THNT_Bai_042_2000.doc Bài 42/2000 – Một chút về tư duy số học
237 THNT_Bai_043_2000.doc Bài 43/2000 – Kim giờ và phút gặp nhau bao nhiêu lần trong ngày
238 THNT_Bai_044_2000.doc Bài 44/2000 – Tạo ma trận số
239 THNT_Bai_045_2000.doc Bài 45/2000 – Các vòng tròn Olimpic
240 THNT_Bai_046_2000.doc Bài 46/2000 – Đảo chữ cái
241 THNT_Bai_047_2000.doc Bài 47/2000 – Xoá số trên vòng tròn
242 THNT_Bai_048_2000.doc Bài 48/2000 – Những chiếc gậy
243 THNT_Bai_049_2001.doc Bài 49/2001 – Một chút nhanh trí
244 THNT_Bai_050_2001.doc Bài 50/2001 – Bài toán đổi màu bi
245 THNT_Bai_051_2001.doc Bài 51/2001 – Thay thế từ
246 THNT_Bai_052_2001.doc Bài 52/2001 – Xác định các tứ giác đồng hồ trong ma trận
247 THNT_Bai_053_2001.doc Bài 53/2001 – Lập lịch tháng kỳ ảo
248 THNT_Bai_054_2001.doc Bài 54/2001 – Bạn hãy gạch số
249 THNT_Bai_055_2001.doc Bài 55/2001 – Bài toán che mắt mèo
250 THNT_Bai_056_2001.doc Bài 56/2001 – Chia lưới
251 THNT_Bai_057_2001.doc Bài 57/2001 – Chọn số
252 THNT_Bai_058_2001.doc Bài 58/2001 – Tổng các số tự nhiên liên tiếp
253 THNT_Bai_059_2001.doc Bài 59/2001 – Đếm số ô vuông
254 THNT_Bai_060_2001.doc Bài 60/2001 – Tìm số dư của phép chia
255 THNT_Bai_061_2001.doc Bài 61/2001 – Thuật toán điền số vào ma trận
256 THNT_Bai_062_2001.doc Bài 62/2001 – Chèn Xâu
257 THNT_Bai_063_2001.doc Bài 63/2001 – Tìm số nhỏ nhất
258 THNT_Bai_064_2001.doc Bài 64/2001 – Đổi ma trận số
259 THNT_Bai_065_2001.doc Bài 65/2001 – Lưới ô vuông vô hạn
260 THNT_Bai_066_2001.doc Bài 66/2001 – Bảng số 9 x 9
261 THNT_Bai_067_2001.doc Bài 67/2001 – Về các phép biến đổi “Nhân 2 trừ 1”
262 THNT_Bai_068_2001.doc Bài 68/2001 – Hình tròn và bảng vuông
263 THNT_Bai_069_2001.doc Bài 69/2001 –  Bội của 36
264 THNT_Bai_070_2001.doc Bài 70/2001 – Mã hoá theo khoá
265 THNT_Bai_071_2001.doc Bài 71/2001 – Thực hiện phép nhân
266 THNT_Bai_072_2001.doc Bài 72/2001 – Biến đổi trên lưới số
267 THNT_Bai_073_2001.doc Bài 73/2001 – Bài toán chuỗi số
268 THNT_Bai_074_2001.doc Bài 74/2001 –  Hai hàng số kỳ ảo
269 THNT_Bai_075_2001.doc Bài 75/2001 – Trò chơi Tích – Tắc vuông
270 THNT_Bai_076_2001.doc Bài 76/2001 – Đoạn thẳng và hình chữ nhật
271 THNT_Bai_077_2001.doc Bài 77/2001 – Xoá số trên bảng
272 THNT_Bai_078_2001.doc Bài 78/2001 – Cà rốt và những chú thỏ
273 THNT_Bai_079_2001.doc Bài 79/2001 – Về một ma trận số
274 THNT_Bai_080_2001.doc Bài 80/2001 – Xếp số 1 trên lưới
275 THNT_Bai_081_2001.doc Bài 81/2001 – Dãy nghịch thế
276 THNT_Bai_082_2001.doc Bài 82/2001 – Gặp gỡ
277 THNT_Bai_083_2001.doc Bài 83/2001 – Các đường tròn đồng tâm
278 THNT_Bai_084_2001.doc Bài 84/2001 –  Cùng một tích
279 THNT_Bai_085_2001.doc Bài 85/2001 – Biến đổi 0 – 1
280 THNT_Bai_086_2001.doc Bài 86/2001 – Dãy số tự nhiên logic
281 THNT_Bai_087_2001.doc Bài 87/2001 – Ghi số trên bảng
282 THNT_Bai_088_2001.doc Bài 88/2001 – Về các số đặc biệt có 10 chữ số
283 THNT_Bai_089_2001.doc Bài 89/2001 – Chữ số thứ N
284 THNT_Bai_090_2002.doc Bài 90/2002 – Thay số trong bảng 9 ô
285 THNT_Bai_091_2002.doc Bài 91/2002 – Các số lặp
286 THNT_Bai_092_2002.doc Bài 92/2002 – Dãy chia hết
287 THNT_Bai_093_2002.doc Bài 93/2002  – Trò chơi bắn bi
288 THNT_Bai_094_2002.doc Bài 94/2002 – Biểu diễn tổng các số Fibonaci
289 THNT_Bai_095_2002.doc Bài 95/2002 – Dãy con có tổng lớn nhất
290 THNT_Bai_096_2002.doc Bài 96/2002 – Số chung lớn nhất
291 THNT_Bai_097_2002.doc Bài 97/2002 – Thay số trong bảng
292 THNT_Bai_098_2002.doc Bài 98/2002 –  Số phản nguyên tố
293 THNT_Bai_099_2002.doc Bài 99/2002 – Bài toán chúc Tết
294 THNT_Bai_100_2002.doc Bài 100/2002 – Mời khách dự tiệc
295 THNT_Bai_101_2002.doc Bài 101/2002 – Bảng con 5×5
296 THNT_Bai_102_2002.doc Bài 102/2002 – Số nguyên tố đặc biệt
297 THNT_Bai_103_2002.doc Bài 103/2002 – Trò chơi với ô chữ
298 THNT_Bai_104_2002.doc Bài 104/2002 – Dấu phép tính
299 THNT_Bai_105_2002.doc Bài 105/2002 – Dãy con dài nhất
300 THNT_Bai_106_2002.doc Bài 106/2002 – Tổng trở của mạch điện
301 THNT_Bai_107_2002.doc Bài 107/2002 – Số Palindrome có ba chữ số
302 THNT_Bai_108_2002.doc Bài 108/2002 – Tìm quy luật để lập ma trận vuông
303 THNT_Bai_109_2002.doc Bài 109/2002 -Biểu thức chia
304 THNT_Bai_110_2002.doc Bài 110/2002 – Phân phối kênh
305 THNT_Bai_111_2002.doc Bài 111/2002 – Chia lưới ô hình chữ nhật
306 THNT_Bai_112_2002.doc Bài 112/2002 – N giai thừa
307 THNT_Bai_113_2002.doc Bài 113/2002 – Toà nhà thương mại thế giới
308 THNT_Bai_114_2002.doc Bài 114/2002 – Xoá bớt các chữ số
309 THNT_Bai_115_2002.doc Bài 115/2002 – Liệt kê các ô giao đường chéo
310 THNT_Bai_116_2002.doc Bài 116/2002 – Cân thăng bằng
311 THNT_Bai_117_2002.doc Bài 117/2002 – Giải phép toán
312 THNT_Bai_118_2002.doc Bài 118/2002 – Biển đăng kí xe máy
313 THNT_Bai_119_2002.doc Bài 119/2002 – Nối điểm không tạo thành tam giác
314 THNT_Bai_120_2002.doc Bài 120/2002 – Bội số chung nhỏ nhất
315 THNT_Bai_121_2002.doc Bài 121/2002 – Số nào vậy?
316 THNT_Bai_122_2002.doc Bài 122/2002 – Thành Phố
317 THNT_Bai_123_2002.doc Bài 123/2002 – Mua Hoa
318 THNT_Bai_124_2002.doc Bài 124/2002 -Số kỳ lạ
319 THNT_Bai_125_2002.doc Bài 125/2002 – Biểu thức ngoặc
320 THNT_Bai_126_2002.doc Bài 126/2002 – Lập lịch thi đấu bóng đá
321 THNT_Bai_127_2002.doc Bài 127/2002 – Bảng Quảng Cáo
322 THNT_Bai_128_2002.doc Bài 128/2002 – Điền số
323 THNT_Bai_129_2002.doc Bài 129/2002 – Những chiếc vòng
324 THNT_Bai_130_2002.doc Bài 130/2002 – Xếp các khối đá
325 THNT_Bai_131_2003.doc Bài 131/2003 – Mừng tuổi
326 THNT_Bai_132_2003.doc Bài 132/2003 – Mật thư toạ độ
327 THNT_Bai_133_2003.doc Bài 133/2003 – Đổ nước
328 THNT_Bai_134_2003.doc Bài 134/2003 – Xếp gạch trên nền nhà
329 THNT_Bai_135_2003.doc Bài 135/2003 – Hãy giúp Hoàng tử Ivan
330 THNT_Bai_136_2003.doc Bài 136/2003 – Đặt bom
331 THNT_Bai_137_2003.doc Bài 137/2003 – Tạm biệt người bạn của tôi
332 THNT_Bai_138_2003.doc Bài 138/2003 – Qua sông
333 THNT_Bai_139_2003.doc Bài 139/2003 – Đổi Tiền
334 THNT_Bai_140_2003.doc Bài 140/2003 – Thang Máy
335 THNT_Bai_141_2003.doc Bài 141/2003 – Những đồng tiền vàng
336 THNT_Bai_142_2003.doc Bài 142/2003 – Tô màu cho bảng
337 THNT_Bai_143_2003.doc Bài 143/2003 – Xếp hàng mua vé
338 THNT_Bai_144_2003.doc Bài 144/2003 – Điệp Viên (Lê Việt Hưng)
339 THNT_Bai_145_2003.doc Bài 145/2003 – Ông thợ cắt tóc
340 THNT_Bai_146_2003.doc Bài 146/2003 – Cắt hình chữ nhật
341 THNT_Bai_147_2003.doc Bài 147/2003 – Khoán công việc
342 THNT_Bai_148_2003.doc Bài 148/2003 – Những giỏ táo
343 THNT_Bai_149_2003.doc
Bài 149/2003 – Linh kiện
344 THNT_Bai_150_2003.doc Bài 150/2003 – Chữ ký
345 THNT_Bai_151_2003.doc Bài 151/2003 – Người nông dân và những quả táo
346 THNT_Bai_152_2003.doc Bài 152/2003 – Chia kẹo
347 THNT_Bai_153_2003.doc Bài 153/2003 – Phân phối hàng
348 THNT_Bai_154_2003.doc Bài 154/2003 – Tuổi cha và con
349 THNT_Bai_155_2003.doc Bài 155/2003 – Bố trí phòng họp
350 THNT_Bai_156_2003.doc Bài 156/2003 – Bày tranh
351 THNT_Bai_157_2003.doc Bài 157/2003 – Biến đổi xâu
352 THNT_Bai_158_2003.doc Bài 158/2003 – Tuổi của hai anh em
353 THNT_Bai_159_2003.doc Bài 159/2003 – Dãy con lồi
354 THNT_Bai_160_2003.doc Bài 160/2003 – Truyền tin trên mạng
355 THNT_Bai_161_2003.doc Bài 161/2003 – Người bạn cũ
356 THNT_Bai_162_2003.doc Bài 162/2003 – Dây chuyền thông báo
357 THNT_Bai_163_2003.doc Bài 163/2003 – Bán hàng
358 THNT_Bai_164_2003.doc Bài 164/2003 – Rán bánh
359 THNT_Bai_165_2003.doc Bài 165/2003 – Tìm vị trí
360 THNT_Bai_166_2003.doc Bài 166/2003 – Đếm cây trên đồi thông
361 THNT_Bai_167_2003.doc Bài 167/2004 – Chia đất
362 THNT_Bai_168_2003.doc Bài 168/2004 – Đoán số
363 THNT_Bai_169_2004.doc Bài 169/2004 – Món quà đầu năm
364 THNT_Bai_170_2004.doc Bài 170/2004 – Xây dựng hàng rào
365 THNT_Bai_171_2004.doc Bài 171/2004 – Từ nhà tới trường
366 THNT_Bai_172_2004.doc Bài 172/2004 – Nhà gương cười
367 THNT_Bai_173_2004.doc Bài 173/2004 – Cân bằng
368 THNT_Bai_174_2004.doc Bài 174/2004 – Cân cặp
369 THNT_Bai_175_2004.doc Bài 175/2004 – Trạm Radar
370 THNT_Bai_176_2004.doc Bài 176/2004 – Đường đi của con rắn
371 THNT_Bai_177_2004.doc Bài 177/2004 – Đàn gia súc
372 THNT_Bai_178_2004.doc Bài 178/2004 – Sự lựa chọn
373 THNT_Bai_179_2004.doc Bài 179/2004 – Toạ độ tam giác
374 THNT_Bai_180_2004.doc Bài 180/2004 – Gard
375 THNT_Bai_181_2004.doc Bài 181/2004 – Những qủa cam trong giỏ
376 THNT_Bai_182_2004.doc Bài 182/2004 – Dãy số hạnh phúc
377 THNT_Bai_183_2004.doc Bài 183/2004 – Số Catalan
378 THNT_Bai_184_2004.doc Bài 184/2004 – Các học sinh trong một lớp học
379 THNT_Bai_185_2004.doc Bài 185/2004 – Ông Ngâu bà Ngâu
380 THNT_Bai_186_2004.doc Bài 186/2004 – Đường đi trên đồng hồ cát
381 THNT_Bai_187_2004.doc Bài 187/2004 – Gà và Thỏ
382 THNT_Bai_188_2004.doc Bài 188/2004 – Rút gọn
383 THNT_Bai_189_2004.doc Bài 189/2004 – Khu đất
384 THNT_Bai_190_2004.doc Bài 190/2004 – Những đứa trẻ trong gia đình John Smit
385 THNT_Bai_191_2004.doc Bài 191/2004 – Chia đôi
386 THNT_Bai_192_2004.doc Bài 192/2004 – IP
387 THNT_Bai_193_2004.doc Bài 193/2004 – Bộ Cờ
388 THNT_Bai_194_2004.doc Bài 194/2004 – Cửa hàng bán kẹo
389 THNT_Bai_195_2004.doc Bài 195/2004 – Cờ vây
390 THNT_Bai_196_2004.doc Bài 196/2004 – Các nền văn minh cổ đại
391 THNT_Bai_197_2004.doc Bài 197/2004 – Xếp hàng chào cờ
392 THNT_Bai_198_2004.doc Bài 198/2004 – Chuỗi nhị phân
393 THNT_Bai_199_2004.doc Bài 199/2004 – Băng giấy
394 THNT_Bai_200_2004.doc Bài 200/2004 – Cờ do mino
395 CT1CHUONG2-Bai_001.doc Đổi cơ số 2 sang 16
396 CT1CHUONG2-Bai_002.doc Phân tích N thành thừa số nguyên tố
397 CT1CHUONG2-Bai_003.doc Kiểm tra tính nguyên tố của Fermat
398 CT1CHUONG2-Bai_004.doc Sàng số nguyên tố
399 CT1CHUONG2-Bai_005.doc Số đẹp
400 CT1CHUONG2-Bai_006.doc Biểu diễn số nguyên lớn bằng xâu và dấu
401 CT1CHUONG2-Bai_007.doc Biểu diễn số nguyên lớn bằng mảng
402 CT1CHUONG2-Bai_008.doc Tìm K chữ số cuối cùng của M^N
403 CT1CHUONG2-Bai_009.doc Tìm ước số chung lớn nhất, bội số chung nhỏ nhất
404 CT1CHUONG2-Bai_010.doc Tính số lượng số Fibonacci trong đoạn [A, B].
405 CT1CHUONG2-Bai_011.doc Tách N thành tổng các số Fibonacci
406 CT1CHUONG2-Bai_012.doc Chữ số 0 tận cùng của N!
407 CT1CHUONG2-Bai_013.doc Chuyển từ cơ số a sang cơ số b.
408 CT1CHUONG2-Bai_014.doc Kiểm tra số chính phương
409 CT1CHUONG2-Bai_015.doc Tính C(n, k)
410 CT1CHUONG2-Bai_016.doc Tính CatalanN
411 CT1CHUONG2-Bai_017.doc Đếm số cách đặt k quân xe lên bàn cờ N x N
412 CT1CHUONG2-Bai_018.doc Tìm nguồn nhỏ nhất của số N
413 CT1CHUONG2-Bai_019.doc Tính số ước và tổng các ước của N!
414 CT1CHUONG2-Bai_020.doc Cân vật bằng chiếc cân hai đĩa
415 CT1CHUONG2-Bai_021.doc Đếm số lượng dãy nhị phân khác nhau độ dài N
416 CT1CHUONG2-Bai_022.doc Đếm số hoán vị khác nhau của xâu
417 CT1CHUONG2-Bai_023.doc Đánh số trang cho quyển sách
418 CT1CHUONG2-Bai_024.doc Tam giác số
419 CT1CHUONG2-Bai_025.doc Hái nấm
420 CT1CHUONG2-Bai_026.doc Hệ thống đèn mầu
421 CT1CHUONG3-Bai_001.doc Danh sách học sinh
422 CT1CHUONG3-Bai_002.doc Thuật toán tìm chỉ số
423 CT1CHUONG3-Bai_003.doc Đếm số lượng xâu con liên tiếp khác nhau
424 CT1CHUONG3-Bai_004.doc Xoá đi K chữ số của số M để nhận được số M’ là lớn nhất
425 CT1CHUONG3-Bai_005.doc Các số hữu tỷ trong đoạn [0,1] với mẫu số không vượt quá N
426 CT1CHUONG3-Bai_006.doc Các loại kí tự xuất hiện trong s
427 CT1CHUONG3-Bai_007.doc Dãy trộn của hai dãy
428 CT1CHUONG3-Bai_008.doc Tìm số nguyên X bất kì để S = | a1 – X| + | a2 – X| + … +| an – X| đạt giá trị nhỏ nhất
429 CT1CHUONG3-Bai_009.doc Tổng khoảng cáchtừ A tới N điểm
430 CT1CHUONG3-Bai_010.doc Độ dài trên trục số bị phủ bởi N đoạn
431 CT1CHUONG3-Bai_011.doc 4 điểm đó tạo thành 4 đỉnh của một hình chữ nhật
432 CT1CHUONG3-Bai_012.doc Số thuộc nhiều đoạn số nguyên nhất
433 CT1CHUONG3-Bai_013.doc Dãy con liên tiếp dài nhất có tổng bằng 0
434 CT1CHUONG3-Bai_014.doc Tổng Ap và Aq của dãy số
435 CT1CHUONG3-Bai_015.doc Ghép số tìm số lớn nhất.
436 CT1CHUONG3-Bai_016.doc Giá trị nhỏ nhất
437 CT1CHUONG3-Bai_017.doc Chữ viết của người Maya
438 CT1CHUONG3-Bai_018.doc Trò chơi dãy số
439 CT1CHUONG3-Bai_019.doc Dãy số
440 CT1CHUONG3-Bai_020.doc Đếm số tam giác
441 CT1CHUONG4-Bai_001.doc Danh sách học sinh
442 CT1CHUONG4-Bai_002.doc Dãy nhị phân độ dài n
443 CT1CHUONG4-Bai_003.doc Các hoán vị khác nhau của xâu S
444 CT1CHUONG4-Bai_004.doc Xâu không có hai ký tự giống nhau đứng cạnh nhau
445 CT1CHUONG4-Bai_005.doc Chia dãy số thành k nhóm
446 CT1CHUONG4-Bai_006.doc Liệt kê các xâu con khác nhau
447 CT1CHUONG4-Bai_007.doc Đặt n dấu ngoặc
448 CT1CHUONG4-Bai_008.doc Số nguyên dương nhỏ nhất không phân tích được thành tổng n số
449 CT1CHUONG4-Bai_009.doc Liệt kê hoán vị
450 CT1CHUONG4-Bai_010.doc Bài toán mã đi tuần
451 CT1CHUONG4-Bai_011.doc Số siêu nguyên tố
452 CT1CHUONG4-Bai_012.doc Chèn dấu + và – để thu được số M
453 CT1CHUONG4-Bai_013.doc Đường đi của quân tượng
454 CT1CHUONG4-Bai_014.doc N mino
455 CT1CHUONG4-Bai_015.doc Bài toán TSP nhánh cận
456 CT1CHUONG4-Bai_016.doc Xếp hậu
457 CT1CHUONG4-Bai_017.doc Xếp ba lô
458 CT1CHUONG4-Bai_018.doc Dominoes
459 CT1CHUONG4-Bai_019.doc Công tác dãy bóng đèn
460 CT1CHUONG4-Bai_020.doc Xếp các đồng xu
461 CT1CHUONG4-Bai_021.doc Sao chép đĩa CD
462 CT1CHUONG4-Bai_022.doc Lập lịch giảm thiểu trễ hạn
463 CT1CHUONG4-Bai_023.doc Biến đổi xâu theo thứ tự tăng dần
464 CT1CHUONG4-Bai_024.doc Tập chứa ít nhất hai số của N đoạn
465 CT1CHUONG4-Bai_025.doc Phân số là tổng các phân số có tử số bằng 1
466 CT1CHUONG4-Bai_026.doc Phân tích số N thành tổng k số mà tích đạt giá trị lớn nhất
467 CT1CHUONG4-Bai_027.doc Xây dựng biểu thức có giá trị N bằng pháp toán nhân 2 chia 3
468 CT1CHUONG4-Bai_028.doc Tách N thành tổng ít số Fibonacci nhất
469 CT1CHUONG4-Bai_029.doc Tổ chức thựchiện N chương trình trên máy tính
470 CT1CHUONG4-Bai_030.doc Tìm k chữ số cuối cùng của M^N
471 CT1CHUONG4-Bai_031.doc Kiểm tra tính nguyên tố theo Fermat
472 CT1CHUONG4-Bai_032.doc Lát gạch
473 CT1CHUONG4-Bai_033.doc Giá trị nhỏ thứ k
474 CT1CHUONG4-Bai_034.doc Dãy con lồi
475 CT1CHUONG4-Bai_035.doc Palindrome
476 CT1CHUONG4-Bai_036.doc Stones
477 CT1CHUONG4-Bai_037.doc Cắt hình 1
478 CT1CHUONG4-Bai_038.doc Cắt hình 2
479 CT1CHUONG4-Bai_039.doc TKSEQ
480 CT1CHUONG4-Bai_040.doc Least-Squares Segmentation
481 CT1CHUONG4-Bai_041.doc Phân trang
482 CT1CHUONG4-Bai_042.doc Chọn số
483 CT1CHUONG4-Bai_043.doc Puzzle of numbers
484 CT1CHUONG4-Bai_044.doc Xếp lịch giảng
485 CT1CHUONG4-Bai_045.doc Khu vườn
486 CT1CHUONG4-Bai_046.doc Số rõ ràng
487 CT1CHUONG4-Bai_047.doc Hái nấm
488 CT1CHUONG5-Bai_001.doc Tính bán bậc ra  và bán bậc vào
489 CT1CHUONG5-Bai_002.doc Đồ thị chuyển vị
490 CT1CHUONG5-Bai_003.doc Xây dựng đơn đồ thị
491 CT1CHUONG5-Bai_004.doc Số đường đi từ đỉnh i tới đỉnh j qua đúng k cạnh
492 CT1CHUONG5-Bai_005.doc Bình phương của một đồ thị
493 CT1CHUONG5-Bai_006.doc Cấu trúc dữ liệu biễu diễn đồ thị
494 CT1CHUONG5-Bai_007.doc Tìm “bồn chứa” của đồ thị
495 CT1CHUONG5-Bai_008.doc Ma trận liên thuộc
496 CT1CHUONG5-Bai_009.doc DFS không đệ quy
497 CT1CHUONG5-Bai_010.doc Giả thuyết sai
498 CT1CHUONG5-Bai_011.doc Tìm chu trình đơn trong đồ thị
499 CT1CHUONG5-Bai_012.doc Tính chất của dãy các nhãn khi duyệt bằng DFS
500 CT1CHUONG5-Bai_013.doc Mê cung
501 CT1CHUONG5-Bai_014.doc Đồ thị không có chu trình
502 CT1CHUONG5-Bai_015.doc Đếm số đường đi từ đỉnh s đến đỉnh t
503 CT1CHUONG5-Bai_016.doc Các đường tròn thông nhau
504 CT1CHUONG5-Bai_017.doc Các hình liên thông
505 CT1CHUONG5-Bai_018.doc Chọn tập ít nhất các đỉnh
506 CT1CHUONG5-Bai_019.doc Đồ thị nửa liên thông
507 CT1CHUONG5-Bai_020.doc Liệt kê khớp và cấu
508 CT1CHUONG5-Bai_021.doc Đếm số cây khung
509 CT1CHUONG5-Bai_022.doc Chiỉ ra chu trình
510 CT1CHUONG5-Bai_023.doc Xếp 2n hiệp sỹ quanh bàn tròn
511 CT1CHUONG5-Bai_024.doc Gray code
512 CT1CHUONG5-Bai_025.doc Bài toán mã đi tuần
513 Chương I GIẢI MỘT BÀI TOÁN TIN
514 Bài 1.1. Số thân thiện
515 Bài 1.2. Số cấp cộng
516 Bài 1.3. Số cấp nhân
517 Bài 1.4. Mảng ngẫu nhiên
518 Bài 1.5. Chia mảng tỉ lệ 1:1
519 Bài 1.6. Chia mảng tỉ lệ 1:k
520 Chương II SINH DỮ LIỆU VÀO VÀ RA
521 Bài 2.1. Sinh ngẫu nhiên theo khoảng
522 Bài 2.2. Sinh ngẫu nhiên tăng
523 Bài 2.3. Sinh hoán vị ngẫu nhiên
524 Bài 2.4. Sinh ngẫu nhiên đều
525 Bài 2.5. Sinh ngẫu nhiên tỉ lệ
526 Bài 2.6. Sinh ngẫu nhiên tệp tăng
527 Bài 2.7. Sinh ngẫu nhiên tệp cấp số cộng
528 Bài 2.8. Sinh ngẫu nhiên mảng đối xứng
529 Bài 2.9. Số độ cao h
530 Bài 2.10. Tệp các hoán vị
531 Bài 2.11. Đọc dữ liệu từ tệp vào mảng biết hai kích thước
532 Bài 2.12. Đọc dữ liệu từ tệp vào mảng biết một kích thước
533 Bài 2.13. Đọc dữ liệu từ tệp vào mảng đối xứng
534 Bài 2.14. Đếm tàu
535 Bài 2.15. Sắp đoạn
536 Chương III BÀN PHÍM VÀ MÀN HÌNH
537 Bài 3.1. Bảng mã ASCII
538 Bài 3.2. Bộ Tú lơ khơ
539 Bài 3.3. Hàm GetKey
540 Bài 3.4. Trò chơi 15
541 Bài 3.5. Bảng nhảy
542 Chương IV TỔ CHỨC DỮ LIỆU
543 Bài 4.1. Cụm
544 Bài 4.2. Bài gộp
545 Bài 4.3. Chuỗi hạt
546 Bài 4.4. Sắp mảng rồi ghi tệp
547 Bài 4.5. abc – sắp theo chỉ dẫn
548 Bài 4.6. Xâu mẫu
549 Chương V PHưƠNG PHÁP THAM LAM
550 Bài 5.1. Băng nhạc
551 Bài 5.2. Xếp việc
552 Bài 5.3. Xếp ba lô
553 Bài 5.4. Cây bao trùm ngắn nhất
554 Bài 5.5. Trộn hai tệp
555 Chương VI PHưƠNG PHÁP QUAY LUI
556 Bài 6.1. Tám Hậu
557 Bài 6.2. Từ chuẩn
558 Bài 6.3. Tìm đường trong mê cung
559 Chương VII QUY HOẠCH ĐỘNG
560 Bài 7.1. Chia thưởng
561 Bài 7. 2. Palindrome
562 Bài 7.3. Cắm hoa
563 Bài 7.4. Tìm các đường ngắn nhất
564 Chương VIII SUY NGẪM
565 Bài 8.1. Lát nền
566 Bài 8.2. Chữ số cuối khác 0
567 Bài 8.3. Hình chữ nhật tối đại trong ma trận 0/1
568 Bài 8.4. Ma phương
569 Bài 8.5. Tháp Hà Nội cổ
570 Bài 8.6. Tháp Hà Nội xuôi
571 Bài 8.7. Tháp Hà Nội ngược
572 Bài 8.8. Tháp Hà Nội thẳng
573 Bài 8.9. Tháp Hà Nội sắc màu (Hà Nội Cầu vồng)
574 Chương 1 Các bài toán về đoạn thẳng
575 Bài 1.1 Đoạn rời 1
576 Bài 1.2 Đoạn gối 1
577 Bài 1.3 Đoạn gối 2
578 Bài 1.4 Đoạn gối 3
579 Bài 1.5 Đoạn bao nhau 1
580 Bài 1.6 Đoạn bao nhau 2
581 Bài 1.7 Phủ đoạn 1
582 Bài 1.8  Xanh đỏ tím vàng 1
583 Bài 1.9 Xanh đỏ tím vàng 2
584 Bài 1.10 Phủ đoạn 2
585 Bài 1.11 Đoạn rời 2
586 Bài 1.12  Ghép hình chữ nhật
587 Bài 1.13  Xanh đỏ
588 Bài 1.14  Xếp đoạn
589 Bài 1.15 Các hình chữ nhật
590 Bài 1.16 Các tam giác vuông cân
591 Chương 2 Các hàm Next
592 Bài 2.1 Số sát sau cùng độ cao
593 Bài 2.2 Số sát sau cùng chữ số
594 Bài 2.3 Các hoán vị
595 Bài 2.4 Tổ hợp
596 Bài 2.5 Số Kapreka
597 Bài 2.6 Khóa vòng
598 Bài 2.7 Trả tiền
599 Bài 2.8 Dãy Farey
600 Bài 2.9 Qúy Mùi
601 Bài 2.10 Tổng đoạn
602 Bài 2.11  Đoạn không giảm dài nhất
603 Bài 2.12 Đoạn đơn điệu dài nhất
604 Bài 2.13 Lũy thừa 2, 3 và 5
605 Chương 3 Trò chơi
606 Bài 3.1 Bốc sỏi A
607 Bài 3.2 Bốc sỏi B
608 Bài 3.3 Bốc sỏi C
609 Bài 3.4 Chia đoạn
610 Bài 3.5 Bốc sỏi D
611 Bài 3.6 Bốc sỏi E
612 Bài 3.7 Bốc sỏi F
613 Bài 3.8 Chia Hình chữ nhật
614 Bài 3.9 Bốc sỏi G
615 Bài 3.10 Chia Hình hộp
616 Bài 3.11 Trò chơi NIM
617 Bài 3.12 Cờ bảng
618 Bài 3.13 Cờ đẩy
619 Bài 3.14 Bốc sỏi H
620 Chương 4 Các thuật toán sắp đặt
621 4.1 Cờ tam tài
622 4.2 Lưới tam giác đều
623 4.3 Dạng biểu diễn của giai thừa
624 4.4 Xếp sỏi
625 4.5 Dãy các hoán vị
626 4.6 Bộ bài
627 4.7 Thuận thế
628 4.8 Các nhà khoa học
629 4.9 Chín chiếc đồng hồ
630 4.10 Số duy nhất
631 Chương 1 Các thuật toán trên String
632 1.1 Xâu kí tự
633 1.2 Về tổ chức dữ liệu vào/ra
634 1.3 Data
635 1.4 Xâu con chung
636 1.5 Đoạn chung
637 1.6 Đoạn lặp
638 1.7 Từ điển
639 1.8 TEFI
640 1.9 E xiếc
641 Chương 2 Xử lí dãy lệnh và biểu thức
642 2.1 Val
643 2.2 Xâu thu gọn
644 2.3 Robot
645 2.4 Hàm nhiều biến
646 2.5 Files
647 2.6 Gen
648 2.7 Tối ưu hóa chương trình
649 2.8 Mức của biểu thức
650 2.9 Tháp
651 2.10 Mi trang
652 2.11 Xếp thẻ
653 2.12 Xếp xe
654 Chương 3 Cặp ghép
655 3.1 Chị Hằng
656 3.2 Domino
657 3.3 Thám hiểm
658 3.4 Show
659 3.5 Cặp ghép cực đại: Chị Hằng 2
660 Chương 4 Các phép lật và chuyển vị
661 4.1 Lật xâu
662 4.2 Lật số nguyên
663 4.3 Sân bay vũ trụ
664 4.4 Cân
665 4.5 Biprime
666 4.6 Chuyển bi
667 4.7 Lát nền 2
668 4.8 Test
669 4.9 Giải mã
670 Chương 5 Luyện tập từ các đề thi
671 5.1 Số nguyên tố cùng độ cao
672 5.2 Số nguyên tố cùng số bít 1
673 5.3 Cắt hình
674 5.4 Tổng nhỏ nhất
675 5.5 Lò cò
676 5.6 Chuyển tin
677 5.7 Mã BW
678 5.8 Tam giác Pascal
679 5.9 Sơn mô hình
680 5.10  Nhúng mô hình
681 5.11 Số sát sau nhị phân
682 5.12 Hàm f(n)
683 5.13  Hàm h(n)
684 5.14  Rhythm
685 5.15 Cóc
686 5.16 Trả tiền
687 5.17 Game
688 5.18 Robots
689 LMH-Bai_001 001. TÍNH TOÁN SONG SONG
690 LMH-Bai_002 002. BẢNG SỐ
691 LMH-Bai_003 003. CARGO
692 LMH-Bai_004 004. DÃY CON
693 LMH-Bai_005 005. XÂU FIBINACCI
694 LMH-Bai_006 006. VÒNG SỐ NGUYÊN TỐ
695 LMH-Bai_007 007. ĐÔI BẠN
696 LMH-Bai_008 008. CỬA SỔ VĂN BẢN
697 LMH-Bai_009 009. VÒNG TRÒN CON
698 LMH-Bai_010 010. BỐ TRÍ PHÒNG HỌP
699 LMH-Bai_011 011. MUA VÉ TÀU HOẢ
700 LMH-Bai_012 012. XIN CHỮ KÝ
701 LMH-Bai_013 013. LẮC NẠM KIM CƯƠNG
702 LMH-Bai_014 014. RẢI SỎI
703 LMH-Bai_015 015. ĐIỆP VIÊN
704 LMH-Bai_016 016. KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI XÂU
705 LMH-Bai_017 017. XẾP LẠI BẢNG SỐ
706 LMH-Bai_018 018. THĂM KHU TRIỂN LÃM
707 LMH-Bai_019 019. DÒ MÌN
708 LMH-Bai_020 020. XẾP LẠI DÃY SỐ
709 LMH-Bai_021 021. CO DÃY BÁT PHÂN
710 LMH-Bai_022 022. TUYẾN BAY
711 LMH-Bai_023 023. MÔ PHỎNG CÁC PHÉP TOÁN
712 LMH-Bai_024 024. DÃY CON CỦA DÃY NHỊ PHÂN
713 LMH-Bai_025 025. TỔNG CÁC CHỮ SỐ
714 LMH-Bai_026 026. ĐƯỜNG ĐI NHIỀU ĐIỂM NHẤT
715 LMH-Bai_027 027. KẾ HOẠCH THUÊ NHÂN CÔNG
716 LMH-Bai_028 028. DÃY CÁC HÌNH CHỮ NHẬT
717 LMH-Bai_029 029. SƠN CỘT
718 LMH-Bai_030 030. CẮT VẢI
719 LMH-Bai_031 031. CHIA KẸO
720 LMH-Bai_032 032. BẢNG QUAN HỆ
721 LMH-Bai_033 033. ĐONG NƯỚC
722 LMH-Bai_034 034. TRẢ TIỀN
723 LMH-Bai_035 035. HOÁN VỊ CHỮ CÁI
724 LMH-Bai_036 036. DỰ TIỆC BÀN TRÒN
725 LMH-Bai_037 037. TRÁO BÀI
726 LMH-Bai_038 038. ĐỐI XỨNG HOÁ
727 LMH-Bai_039 039. MẠNG MÁY TÍNH
728 LMH-Bai_040 040. LẬT ĐÔ MI NÔ
729 LMH-Bai_041 041. SỐ NHỊ PHÂN LỚN NHẤT
730 LMH-Bai_042 042. SƠN CÁC HÌNH CHỮ NHẬT
731 LMH-Bai_043 043. PHÂN HOẠCH TAM GIÁC
732 LMH-Bai_044 044. CÁC THÀNH PHẦN LIÊN THÔNG MẠNH
733 LMH-Bai_045 045. MÃ GRAY
734 LMH-Bai_046 046. DỰ ÁN XÂY CẦU
735 LMH-Bai_047 047. BẢO TỒN ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
736 LMH-Bai_048 048. PHÁ TƯỜNG
737 LMH-Bai_049 049. TRUYỀN TIN TRÊN MẠNG
738 LMH-Bai_050 050. HÌNH VUÔNG CỰC ĐẠI
739 LMH-Bai_051 051. ĐOÀN XE QUA CẦU
740 LMH-Bai_052 052. SỐ LƯỢNG
741 LMH-Bai_053 053. THÁM HIỂM LÒNG ĐẤT
742 LMH-Bai_054 054. THỨ TỰ TỪ ĐIỂN
743 LMH-Bai_055 055. DÃY LỆCH
744 LMH-Bai_056 056. RÚT GỌN DÃY SỐ
745 LMH-Bai_057 057. BUÔN TIỀN
746 LMH-Bai_058 058. DÃY NGOẶC
747 LMH-Bai_059 059. THẰNG BỜM VÀ PHÚ ÔNG
748 LMH-Bai_060 060. SỐ THẬP PHÂN
749 LMH-Bai_061 061. DANH SÁCH VÒNG
750 LMH-Bai_062 062. TÍNH DIỆN TÍCH
751 LMH-Bai_063 063. THANG MÁY
752 LMH-Bai_064 064. TRỌNG SỐ XÂU
753 LMH-Bai_065 065. PHỐ MAY MẮN
754 LMH-Bai_066 066. TÍN HIỆU GIAO THÔNG
755 LMH-Bai_067 067. PHÂN NHÓM
756 LMH-Bai_068 068. TUA DU LỊCH RẺ NHẤT
757 LMH-Bai_069 069. DU LỊCH NHIỀU TUA NHẤT
758 LMH-Bai_070 070. PHÂN CÔNG
759 LMH-Bai_071 071. NHẮN TIN
760 LMH-Bai_072 072. CÁC SỐ ĐIỆN THOẠI
761 LMH-Bai_073 073. GIÁ TRỊ LỚN NHẤT
762 LMH-Bai_074 074. NÚT GIAO THÔNG TRỌNG ĐIỂM
763 LMH-Bai_075 075. TẬP KẾT
764 LMH-Bai_076 076. MỜI KHÁCH DỰ TIỆC
765 LMH-Bai_077 077. KHÔI PHỤC NGOẶC
766 LMH-Bai_078 078. DÂY XÍCH
767 LMH-Bai_079 079. PHÂN CÔNG
768 LMH-Bai_080 080. DÂY CUNG
769 LMH-Bai_081 081. MÊ CUNG
770 LMH-Bai_082 082. DU LỊCH
771 LMH-Bai_083 083. SỬA ĐƯỜNG
772 LMH-Bai_084 084. ĐI THI
773 LMH-Bai_085 085. MÈO KIỂU ÚC
774 LMH-Bai_086 086. THÀNH PHỐ TRÊN SAO HOẢ
775 LMH-Bai_087 087. RÔ BỐT XÂY NHÀ
776 LMH-Bai_088 088. TƯ DUY KIỂU ÚC
777 LMH-Bai_089 089. 8-3, TẶNG HOA KIỂU ÚC 10test
778 LMH-Bai_090 090. MÃ HOÁ BURROWS WHEELERhard
779 LMH-Bai_091 091. BAO LỒI
780 LMH-Bai_092 092. GIAI THỪA
781 LMH-Bai_093 093. PHỦ SÓNG
782 LMH-Bai_094 094. DÃY NGHỊCH THẾ
783 LMH-Bai_095 095. MUA HÀNG
784 LMH-Bai_096 096. XÂU CON CHUNG DÀI NHẤT
785 LMH-Bai_097 097. DÃY CON NGẮN NHẤT
786 LMH-Bai_098 098. BIẾN ĐỔI DÃY SỐ
787 LMH-Bai_099 099. GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
788 LMH-Bai_100 100. NỐI DÂY
789 LMH-Bai_101 101. GHI ĐĨA
790 LMH-Bai_eas easy102. ĐƯỜNG ĐI THOÁT MÊ CUNG danh cho nguoi moi bat dau hoc Tin hoc
791 LMH-Bai_so1 so103. CHU TRÌNH CƠ BẢN easy – 10test
792 LMH-Bai_Eul Euler104. CỘT CÂY SỐcircuit – 10test
793 LMH-Bai_105 105. LỊCH SỬA CHỮA Ô TÔmeo nho – 10test
794 LMH-Bai_106 106. KHỚP VÀ CẦUalg… co ban
795 LMH-Bai_use use only107. HÀNG ĐỢI VỚI ĐỘ ƯU TIÊN heap
796 LMH-Bai_dij dijkstra108. HỘI CHỢnormal 10test
797 LMH-Bai_109 109. SERIE A?easy
798 LMH-Bai_110 110. SỐ HIỆU VÀ GIÁ TRỊnghi ki se ra phan sau
799 LMH-Bai_kho kho o doan 111. PHÉP COin ket qua
800 LMH-Bai_112 112. CHỮA NGOẶC
801 LMH-Bai_up up to now I still 113. MÃ HOÁ BURROWS WHEELER fell it’s hard
802 LMH-Bai_kru kruskal 114. MẠNG RÚT GỌN normal
803 LMH-Bai_tt1 tt115. DÃY NGOẶCquen thuoc
804 LMH-Bai_QHD QHD116. LẮP RÁP MÁY TÍNH n3
805 LMH-Bai_117 117. ĐƯỜNG MỘT CHIỀU
806 LMH-Bai_118 118. PHỦ
807 LMH-Bai_119 119. THÁP GẠCH
808 LMH-Bai_cap cap ghep binh thuong 120. THU THUẾ cung co the an duoc 8/10 test
809 LMH-Bai_121 121. PHÂN CÔNG
810 LMH-Bai_122 122. XÂU CON
811 LMH-Bai_123 123. LĂN XÚC XẮC
812 LMH-Bai_124 124. VỆ SĨ
813 LMH-Bai_125 125. GIAO LƯU
814 LMH-Bai_126 126. GIAO LƯU
815 LMH-Bai_127 127. ĐẠI DIỆN
816 LMH-Bai_128 128. HỘI CHỢ
817 LMH-Bai_129 129. LỊCH HỌC
818 LMH-Bai_130 130. MÃ LIÊN HOÀN
819 LMH-Bai_131 131. TUYỂN NHÂN CÔNG
820 LMH-Bai_132 132. ĐƯỜNG TRÒN
821 LMH-Bai_133 133. ĐOẠN 0
822 LMH-Bai_134 134. HỌC BỔNG
823 LMH-Bai_135 135. ĐOẠN DƯƠNG
824 LMH-Bai_136 136. TÍN HIỆU GIAO THÔNG
825 LMH-Bai_137 137. PHỦ
826 LMH-Bai_138 138. DI CHUYỂN RÔ-BỐT
827 LMH-Bai_139 139. TRẠM NGHỈ
828 LMH-Bai_140 140. CHIA CÂN BẰNG
829 LMH-Bai_141 141. LĂN XÚC XẮC
830 LMH-Bai_142 142. CHUYỂN HÀNG
831 LMH-Bai_143 143. GHÉT NHAU NÉM ĐÁ…
832 LMH-Bai_144 144. NỐI DÂY
833 LMH-Bai_145 145. MY LAST INVENTION
834 LMH-Bai_146 146. CÂY KHUNG NHỎ NHẤT
835 LMH-Bai_147 147. MẠNG MÁY TÍNH
836 LMH-Bai_148 148. DẴY ĐƠN ĐIỆU TĂNG DÀI NHẤT
837 LMH-Bai_149 149. LUỒNG CỰC ĐẠI TRÊN MẠNG
838 LMH-Bai_150 150. BỘ GHÉP CỰC ĐẠI
839 LMH-Bai_151 151. BỘ GHÉP ĐẦY ĐỦ TRỌNG SỐ CỰC TIỂU
840 LMH-Bai_152 152. TUYỂN NHÂN CÔNG
841 LMH-Bai_153 153. DÀN ĐÈN
Advertisements

About pascalteacher

Trang thông tin Toán học và Tin học

Thảo luận

Không có bình luận

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

Các tác giả

Chuyên mục

Tháng Tư 2017
H B T N S B C
« Th3   Th5 »
 12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930

NCT Computer

Flickr Photos

Thống kê

  • 277,475 lượt xem

pascalteacher.nct@gmail.com


Trang huấn luyện học sinh giỏi Tin học

%d bloggers like this: