//
you're reading...
00 - Chủ đề chung

Bài 14: Tạo bảng biểu

Tuần Chương Ngày soạn: xx/xx/2015 Trở về mục lục
Tiết §1. Ngày giảng: xx/xx/2015 Bài sau

I. Mục tiêu

1.Kiến thức:
2. Kỹ năng:
3. Thái độ:

II. Chuẩn bị

Giáo viên:
Học sinh

III. Tiến trình bài dạy

1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ
3. Dạy nội dung bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Tên của hoạt động
Nội dung của giáo viên Nội dung của học sinh I. TABLE:

1. Giới thiệu menu Table (Menu bảng)
– Draw table: Vẽ bảng
– Insert: Chèn bảng
– Delete: Xóa
– Select: Lựa chọn (bôi đen)
– Merge Cells: Nhập ô
– Split Cells: Chia ô
– Split Table: Chia bảng
– Table AutoFormat…: Định dạng bảng theo kiểu có sẵn
– AutoFit: Tự động co giãn hảng
– Heading Rows Repeat: Đặt dòng đầu trong bảng làm tiêu đề bảng cho những trang sau.
– Convert: Chuyển đổi
– Sort…: Sắp xếp
– Formula…: Công thức tính toán trong bảng
– Hide Gridlines: Ẩn/hiện đường viền bảng
– Table Properties: Xem thuộc tính bảng.
2. Tạo bảng
Cách 1:
1. Chọn biểu tượng 2. Sau khi kích và nhả chuột, bạn sẽ được 1 bảng mới. Tuy nhiên, cùng cách này thì bạn chỉ tạo được bảng tối đa là 4 dòng x 5 cột
Cách 2:
1. Vào Table / Insert / Table…
Table size: Kích cỡ bảng
• Number of Columns: Nhập số cột
• Number of rows: Nhập số dòng
AutoFit behavior: Tự động co giãn
• Fixed column width: Đặt kích thước cột cố định
• AutoFit to contents: Tự động co giãn theo nội dung
• AutoFit to window: Tự động co giãn theo màn hình window.
AutoFormat: Chọn kiểu định dạng có sẵn của bảng.
Remember dimensions for new tables: Ghi nhớ kích cỡ cho những bảng mới
3. Chọn nút OK
3. Giới thiệu menu khi bôi đen và kích chuột phải vào bảng:
– Cut: Cắt
– Copy: Sao chép
– Paste: Dán
– Merge Cells: Nhập ô
– Border and Shading…: Tạo đường viền và màu bảng
– Table AutoFormat…: Định dạng bảng theo kiểu có sẵn
– Cell Alignment: Căn lề văn bản trong bảng
4. Thêm cột & dòng
Cách 1: Dùng bút vẽ
1. Vào Table / Draw Table (Hoặc kích vào biểu tượng trên thanh Standard)
2. Di chuyển bút vẽ đến bảng và kéo thẳng đường trong bảng vào vị trí muốn chèn thêm cột (dòng).
Cách 2:
1. Đặt con trỏ vào trong bảng
2. Vào Table / Insert/
– Columns to the left: Thêm cột bên trái
– Columns to the right: Thêm cột bên phải
– Rows Above: Thêm dòng trên
– Rows Below: Thêm dòng dưới
– Cells… / Insert entire column: Chèn thêm cột cho cả bảng
– Cells… / Insert entire row: Chèn thêm dòng cho cả bảng.
5. Xóa ô, dòng, cột, bảng
1. Vào Table / Delete /
– Tabe: Xóa bảng – Columns: Xóa cột – Rows: Xóa dòng – Cells…: Xóa ô theo lựa chọn
• Shift cells left: Xóa ô bên trái
• Shift cells up: Xóa ô ở dưới
• Delete entire row: Xóa cả dòng
• Delete entire column: Xóa cả cột.
6. Lựa chọn (bôi đen) trong bảng
Bạn có thể sử dụng kết hợp giữa phím Shift và các phím mũi tên, Page Up, Page Down, Home, End để bôi đen trong bảng. Ngoài ra còn có thể sự dụng theo cách:
1. Vào Table / Select /
– Table: Bôi đen bảng (Hoặc dùng tổ hợp phím tắt Alt + phím số 5 với đèn Num Lock tắt)
– Column: Cột
– Row: Dòng
-Cell:Ô
7- Nhập ô
1. Bôi đen những ô muốn nhập theo chiều ngang hoặc dọc.
2. Vào Table / Merge Cells
7. Chia ô
1. Vào Table / Split Cells…
2 . Xuất hiện hộp thoại Split Cell
– Number of columns: Nhập số cột cần chia
– Number of rows: Nhập số dòng cần chia
Merge cells before split: Nhập ô trước khi chia.≤
3. Chọn nút OK đồng ý chia ô.
8. Sắp xếp dữ liệu trong bảng
1. Bôi đen toàn bộ bảng. Ở đây bạn nên bôi đen toàn bộ bảng vì sau khi sắp xếp theo 1 hoặc nhiều cột thì giá trị của các cột khác cũng được sắp xếp theo. Nếu bạn chỉ bôi đen 1 cột thì dữ liệu sắp xếp chỉ theo cột đó, như vậy dữ liệu của bạn trong cả bảng sẽ bị sai lệch.
2. Vào Table / Sort…
– Sort by:
Bạn hãy chọn tên cột đầu tiên muốn sắp xếp (Trên ảnh là cột Tháng)
Type: Kiểu định dạng của cột (trường) sắp xếp (Text, Number, Date…)
Ascending: Sắp xếp tăng dần
Descending: Sắp xếp giảm dần
Chọn nút OK để hoàn thành sắp xếp.
9. Một số hàm áp dụng tính trong bảng của MS Word
1. Để vị trí con trỏ vào ô muốn tính (Ví dụ như tính tổng của cột thì để ở dòng cuối cùng của cột)
2. Vào Table / Formula…
– Formula: Hiển thị hàm, công thức tính toán. Bắt đầu mỗi hàm hay công thức đều phải bắt đầu từ dấu “=” (SUM(ABOVE): Tỉnh tổng các giá trị ở trên). Bạn phải điền đúng công thức của mỗi hàm.
– Number format: Các định dạng kiểu số
– Paste Function: Các hàm cơ bản:
ABS: Trị tuyệt đối
AND: Hàm và
AVERAGE: Tính trung bình
COUNT: Đếm
IF: Hàm điều kiện
INT: Hàm chia lấy phần nguyên
MAX: Hàm lớn nhất
MIN: Hàm nhỏ nhất
MOD: Hàm chia lấy phần dư
NOT: Hàm phủ định
OR: Hàm hoặc
ROUND: Hàm làm tròn
SUM: Tính tổng
4. Chọn nút OK để hoàn thành tính toán. Nếu công thức sai, kết quả sẽ hiển thị dòng lệnh !Syntax Error

  1. II. Tạo chữ nghệ thuật WordArt
    Cách 1. Dùng biểu tượng WordArt trên thanh Drawing
    Cách 2: Dùng menu: Insert / Picture / WordArt
    Chọn một mẫu, OK, chọn font, xóa dòng “Your Text Here” nhập văn bản mới vào.
    Hiệu chỉnh: Click phím chuột vào khung WordArt, hiện ra thanh công cụ hiệu chỉnh
    Insert WordArt: Tạo mới
    Edit Text: chỉnh sửa văn bản (font, size, bold, italics) hay nội dung chữ củaWordArt.

    WordArt Gallery: Bảng mẫu các kiểu WordArt.

    Format WordArt: màu, đường viền, kích thước, vị trí …

    WordArt Shape: Hình dạng các mẫu.

    Text Wrapping: Xác định vị trí.

    WordArt Same Letter Heights: chữ in và chữ thường có cùng kích thước.

    WordArt Vertical Text: chuyển chữ hàng ngang thành hàng dọc và ngược lại.

    WordArt Alignment: Căn lề cho văn bản.

    WordArt Character Spacing: Hiệu chỉnh nén hay giãn chữ WordArt.

  2. Tạo hay tắt bóng (Shadow style).
    Tạo ảnh 3 chiều (3D)

a

4. Củng cố
5. Dặn dò, bài tập về nhà, rút kinh nghiệm
Advertisements

About pascalteacher

Trang thông tin Toán học và Tin học

Thảo luận

Không có bình luận

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

Các tác giả

Categories

Tháng Mười Một 2015
H B T N S B C
« Th10   Th12 »
 1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
30  

NCT Computer

Flickr Photos

Thống kê

  • 179,899 lượt xem

pascalteacher.nct@gmail.com


Trang huấn luyện học sinh giỏi Tin học

%d bloggers like this: