//
you're reading...
Dạy học môn Toán

Phân phối chương trình Toán 12

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN MÔN TOÁN LỚP 12
Áp dụng từ năm học 2011-2012
——————
Số tiết: 123 tiết / năm (37 tuần ).
A.Giải tích (Cả năm: 78 tiết).
Học kỳ I (48 tiết)
Học kỳ II (30 tiết)
10 tuần đầu × 3 tiết = 30 tiết.
9 tuần sau × 2 tiết = 18 tiết
12 tuần × 2 tiết = 24 tiết
6 tuần sau× 1 tiết =6 tiết.
.
TIẾT
BÀI DẠY
NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH
Chương 1: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
(21 tiết).
Tiết 1
§1.Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số.
Không dạy mục I. Hoạt động (HĐ)1 và ý 1.
Bài tập cần làm: (tr9) : 1(a,b,c), 2(a,b), 3, 4, 5
Tiết 2, 3
Bài tập.
Tiết 4, 5
§2.Cực trị của hàm số.
Bài tập cần làm (tr18): 1, 2, 3, 4
Tiết 6
Bài tập. Kiểm tra 15’.
Tiết 7
§3. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.
Không dạy mục II. HĐ1 và HĐ3.
Bài tập cần làm (tr23): 1, 2, 3
Tiết 8
Bài tập
Tiết 9
§4. Đường tiệm cận.
Bài tập cần làm (tr30): 1,2
Tiết 10
Bài tập.
Tiết 11, 12, 13, 14, 15, 16
§5. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.
Tiết 11, 12: Mục I, II1
Tiết 13: Mục II2
Tiết 14: Mục II3
Tiết 15, 16: Mục III
Không dạy mục II. HĐ1, HĐ2, HĐ3, HĐ4 và HĐ5.
Bài tập cần làm (tr43): 5, 6, 7
Tiết 17, 18
Bài tập. .
Tiết 19, 20
Câu hỏi và bài tập ôn tập chương I .
Bài tập cần làm (tr45): 6, 7, 8, 9
Tiết 21
Kiểm tra 1 tiết.
Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT (23 tiết).
Tiết 22, 23
§1. Luỹ thừa.
Bài tập cần làm (tr55): 1, 2, 3, 4
Tiết 24
Bài tập.
Tiết 25
§2. Hàm số luỹ thừa.
Chỉ giới thiệu dạng đồ thị và bảng tóm tắt các tính chất của hàm số lũy thừa ; Phần còn lại của mục III : Không dạy.
Bài tập cần làm (tr60): 1, 2, 4, 5
Tiết 26
Bài tập.
Tiết 27, 28, 29
§3. Lôgarit.
Bài tập cần làm (tr68): 1, 2, 3, 4, 5
Tiết 30
Bài tập
Tiết 31, 32, 33, 34
§4. Hàm số mũ. Hàm số lôgarit . Bài tập
T31: Mục I1, 2, 3; T32: Btập hàm số mũ
T33: Mục II1, 2, 3; T34: Btập hsố lôgarit
Chỉ giới thiệu dạng đồ thị và bảng tóm tắt các tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit; Phần còn lại của các mục I, II: Không dạy.
Bài tập cần làm: 2, 3, 5
Tiết 35
Kiểm tra 1 tiết.
Tiết 36, 37, 38
§5. Phương trình mũ và phương trình lôgarit.
Bài tập cần làm (tr84): 1, 2, 3, 4
Tiết 39
Bài tập
Tiết 40, 41
§6. Bất phương trình mũ và bất phương trình lôgarit.
Bài tập cần làm (tr89): 1, 2
Tiết 42
Bài tập và Kiểm tra 15’.
Tiết 43, 44
Câu hỏi và bài tập ôn tập chương II.
Bài tập cần làm (tr90): 4, 5, 6, 7, 8
Tiết 45, 46, 47
Ôn tập HK I.
Tiết 48
Kiểm tra HK I.
Chương III: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG (16 tiết).
Tiết 49, 50, 51, 52
§1. Nguyên hàm. Kiểm tra 15’.
T49: Mục I1, 2
T50: Mục I3, 4 và Kiểm tra 15’
T51: Mục II1
T52: Mục II2
Không dạy mục I. HĐ1, mục II. HĐ6, HĐ7.
Bài tập cần làm (tr100): 2, 3, 4
Tiết 53
Bài tập
Tiết 54, 55, 56, 57
§2. Tích phân.
T54: Mục I
T55: Mục II
T56: Mục III1
T57: Mục III2
Không dạy mục I. HĐ1, HĐ2.
Bài tập cần làm (tr112): 1, 2, 3, 4, 5
Tiết 58
Bài tập
Tiết 59, 60
§3. Ứng dụng của tích phân trong hình học.
Không dạy mục I. HĐ1.
Bài tập cần làm (tr121): 1, 2, 3, 4
Tiết 61
Bài tập. Kiểm tra 15’
Tiết 62, 63
Câu hỏi và bài tập ôn tập chương III.
Bài tập cần làm (tr126): 3, 4, 5, 6, 7
Tiết 64
Kiểm tra 1 tiết.
Chương IV: SỐ PHỨC (9 tiết).
Tiết 65, 66
§1. Số phức. Bài tập
Bài tập cần làm (tr133): 1, 2, 4, 6
Tiết 67
§2. Cộng, trừ và nhân số phức.
Bài tập cần làm (tr135): 1(a,b), 2(a,b), 3(a,b), 4, 5
Tiết 68
§3. Phép chia số phức.
Bài tập cần làm9 (tr138): 1 (b,c), 2, 3(a,b), 4(b,c)
Tiết 69
Bài tập. Kiểm tra 15’.
Tiết 70
§4. Phương trình bậc hai với hệ số thực.
Bài tập cần làm (tr140): 1, 2 (a,b), 3, 4
Tiết 71
Bài tập
Tiết 72
Câu hỏi và bài tập ôn tập chương IV.
Bài tập cần làm (tr143): 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
Tiết 73
Kiểm tra 1 tiết.
Tiết 74, 75, 76, 77
Ôn tập cuối năm.
T74: Ôn CI
T75: Ôn CII
T76: Ôn CIII
T77: Ôn CIV
Câu hỏi: Từ câu 1 đến câu 10
Bài tập: Từ bài 1 đến bài 16
Tiết 78
Kiểm tra cuối năm
B.Hình học (Cả năm: 45 tiết).
Học kỳ I (25 tiết)
A. Học kỳ II (20tiết)
11 tuần đầu × 1 tiết = 11 tiết
7 tuần sau × 2 tiết = 14 tiết
16 tuần đầu × 1 tiết = 16 tiết
2 tuần sau × 2 tiết = 4 tiết
TIẾT PPCT
BÀI DẠY
NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH
Chương I: KHỐI ĐA DIỆN (11 tiết).
Tiết 1, 2
§1. Khái niệm về khối đa diện. Bài tập
Bài tập cần làm (tr12): 3, 4
Tiết 3
§2. Khối đa diện lồi và khối đa diện đều.
Chỉ giới thiệu định lí và hình 1.20 minh họa.
Các nội dung còn lại của trang 16-17 và HĐ4 ở trang 18: Không dạy.
Bài tập cần làm (tr18): 1, 2, 3
Tiết 4
Bài tập
Tiết 5, 6
§3. Khái niệm về thể tích của khối đa diện.
Bài tập cần làm (tr25): 1, 2, 4, 5
Tiết 7-8
Bài tập. Kiểm tra 15’
Tiết 9, 10
Câu hỏi và bài tập ôn tập chương I.
Bài tập cần làm (tr26): TL: 6, 8, 9, 10, 11; TN: 2, 3, 5, 6, 8, 10
Tiết 11
Kiểm tra 1 tiết.
Chương II: MẶT NÓN, MẶT TRỤ, MẶT CẦU (11 tiết).
Tiết 12, 13, 14
§1. Khái niệm về mặt tròn xoay.
Bài tập cần làm (tr39): 2, 3, 5, 7, 8, 9
Tiết 15, 16
Bài tập.
Tiết 17, 18, 19
§2. Mặt cầu.
Mục I. Ý 4 và HĐ1: Không dạy.
Bài tập cần làm (tr49): 2, 4, 5, 7, 10
Tiết 20
Bài tập
Tiết 21, 22
Câu hỏi và bài tập ôn tập chương II.
Bài tập cần làm (tr50): TL: 2, 4, 5, 7; TN: 1, 2, 4, 5, 7, 13, 14, 17, 18
Tiết 23
Ôn tập HK I.
Tiết 24
Kiểm tra HK I.
ChươngIII: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN (17 tiết)
Tiết 25, 26, 27
§1. Hệ toạ độ trong không gian.
Bài tập cần làm (tr68): 1(a), 4(a), 5, 6
Tiết 28
Bài tập
Tiết 29, 30, 31, 32
§2. Phương trình mặt phẳng. Kiểm tra 15’.
T29: Mục I, II (Bài toán 1, 2)
T30: Mục II1, 2, Kiểm tra 15’
T31: Mục III
T32: Mục IV
Giới thiệu định nghia vectơ pháp tuyến; tích có hướng: công nhận; không chứng minh biểu thức tọa độ của tích có hướng của hai vectơ.
Việc giải bài toán (tr.70): Không dạy.
Bài tập cần làm (tr80): 1, 3, 7, 8(a), 9(a,c)
Tiết 33
Bài tập
Tiết 34, 35, 36
§3. Phương trình đường thẳng trong không gian.
Bài tập cần làm (tr89): 1(a,c,d), 3(a), 4, 6, 9
Tiết 37, 38
Bài tập. Kiểm tra 15’
Tiết 39, 40
Câu hỏi và bài tập ôn tập chương III.
Bài tập cần làm (tr91): 2, 3, 4, 6, 8, 11
Tiết 41
Kiểm tra 1 tiết.
Tiết 42, 43, 44
Ôn tập cuối năm.
T42: Ôn CI
T43: Ôn CII
T44: Ôn CIII
Bài tập cần làm (tr99): TL2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 15
Tiết 45
Kiểm tra cuối năm.

Tham khảo phân phối chương trình

Advertisements

About pascalteacher

Trang thông tin Toán học và Tin học

Thảo luận

Không có bình luận

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

Các tác giả

Categories

Tháng Mười 2015
H B T N S B C
« Th9   Th11 »
 1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031  

NCT Computer

Flickr Photos

Thống kê

  • 148,992 lượt xem

pascalteacher.nct@gmail.com


Trang huấn luyện học sinh giỏi Tin học

%d bloggers like this: