//
you're reading...
Hỗ trợ

Giải toán bằng Maple

CHƯƠNG TRÌNH GIẢI TOÁN BẰNG PHẦN MỀM MAPLE

Kính chào Thầy cô các trường THPT. Thầy Nguyễn Quốc Phong Trường THPT Phú Ngọc Định Quán Đồng Nai có viết các chương trình giải toán bằng phần mềm Maple rất tiện lợi cho việc ra đề, soạn giáo án. Nay có một phần miễn phí kính tặng quí thầy cô.

Tải về tại http://www.dayhocintel.net/diendan/showthread.php?t=17428
sau đây là một số chương trình

Chương trình 1.         Khảo sát hàm số gồm:
1.      Khảo sát hàm bậc ba.
2.      Khảo sát hàm trùng phương.
3.      Khảo sát hàm nhất biến.
4.      Khảo sát hàm hữu tỉ.
Chương trình 2.         Tìm m để giao điểm của hai đường thỏa điều kiện cho trước gồm:
1.      d cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho ΔOAB vuông tại O.
2.      d cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B song song.
3.      d cắt (C) tại ba điểm phân biệt M, A, B sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B vuông góc nhau.
4.      Tiếp tuyến của (C) tại M cắt (C) tại hai điểm khác với M.
5.      d cắt (C) tại hai điểm phân biệt có hoành độ âm (dương).
6.      d cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B với AB = a.
7.      d cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B và đoạn AB có độ dài ngắn nhất.
Chương trình 3.         Điểm – Đồ thị hàm số (Có hình ảnh minh họa) gồm:
1.      Cặp điểm trên (C) đối xứng nhau qua điểm T.
2.      Điểm M ∈ (C) sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất.
3.      Điểm thuộc (C) có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận nhỏ nhất.
4.      Điểm A thuộc (C) sao cho TA vuông góc tiếp tuyến (C) tại A
5.      Điểm M ∈ (C) sao cho tiếp tuyến với (C) tại M cắt Ox, Oy lần lượt tại A, B tạo thành ΔOAB có diện tích S.
6.      Cặp điểm trên (C) đối xứng nhau qua đường thẳng x = a.
Chương trình 4.         Tiếp tuyến gồm:
1.      Tiếp tuyến tại điểm.
2.      Tiếp tuyến đi qua điểm.
3.      Tiếp tuyến biết hệ số góc (cách giải 1).
4.      Tiếp tuyến biết hệ số góc (cách giải 2).
5.      Tiếp tuyến song song đường thẳng.
6.      Tiếp tuyến vuông góc đường thẳng.
Chương trình 5.         Tìm m để hàm trùng phương có ba điểm cực trị thỏa điều kiện cho trước gồm:
1.      Ba điểm cực trị tạo thành tam giác có diện tích S.
2.      Ba điểm cực trị tạo thành tam giác đều.
3.      Ba điểm cực trị tạo thành tam giác vuông.
4.      Ba điểm cực trị tạo thành tam giác cân biết góc ở đỉnh.
5.      Ba điểm cực trị tạo thành tam giác biết bán kính đường tròn ngoại tiếp.
6.      Ba điểm cực trị tạo thành tam giác biết tâm đường tròn ngoại tiếp.
Chương trình 6.         Tiếp tuyến đường tròn gồm:
1.      Tại điểm (dạng 1).
2.      Tại điểm (dạng 2).
3.      Tại điểm biết hoành độ (dạng 1).
4.      Tại điểm biết hoành độ (dạng 2).
5.      Tại điểm biết tung độ (dạng 1).
6.      Tại điểm biết tung độ (dạng 2).
7.      Đi qua điểm (dạng 1).
8.      Đi qua điểm (dạng 2).
9.      Biết hệ số góc (dạng 1).
10. Biết hệ số góc (dạng 2).
11. Song song đường thẳng (dạng 1).
12. Song song đường thẳng (dạng 2).
13. Vuông góc đường thẳng (dạng 1).
14. Vuông góc đường thẳng (dạng 2).
Chương trình 7.         Điểm trong không gian (Phần 1) gồm:
1.      Điểm M ∈ (P) sao cho MA2 + MB2 nhỏ nhất
2.      Điểm M ∈ (P) sao cho MA2 + MB2 + MC2 nhỏ nhất
3.      Điểm M sao cho đạt giá trị nhỏ nhất.
4.      Điểm M ∈ Δ sao cho chu vi tam giác MAB đạt giá trị nhỏ nhất.
5.      Điểm M ∈ (α) sao cho nhỏ nhất.
6.      Điểm M ∈ (S) sao cho khoảng cách từ M đến (P) là ngắn nhất (dạng 1).
7.      Điểm M ∈ (S) sao cho khoảng cách từ M đến (P) là ngắn nhất (dạng 2).
8.      Tâm và bán kính của đường tròn giao tuyến của mp(P) và mặt cầu (S) (dạng 1).
9.      Tâm và bán kính của đường tròn giao tuyến của mp(P) và mặt cầu (S) (dạng 2).
10. Điểm M ∈   sao cho
Chương trình 8.         Đường thẳng trong không gian (Phần 1) gồm:
1.      Đường vuông góc chung của d[1] và d[2]
2.      Đường thẳng đi qua A cắt d[1] và d[2]
3.      Đường thẳng đi qua A vuông góc với d[1] và cắt d[2]
4.      Đường thẳng đi qua A cắt d và song song với mp(α).
5.      Hình chiếu vuông góc của d trên mp(α).
6.      Đường thẳng Δ nằm trong (P) biết Δ ⊥ d, d(A , Δ), A = d⋂(P).
7.      Đường thẳng nằm trong mp(P) và cắt hai đường thẳng d[1] và d[2]
8.      Đường thẳng đi qua A song song với (P) có khoảng cách từ B đến đường thẳng đó nhỏ nhất.
9.      Đường thẳng qua A cắt d và vuông góc với d.
10. Đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P), vuông góc với d và cắt d.
11. Chương trình kiểm tra kết quả (nếu cần) khi học sinh giải ra nhiều PT khác nhau.

Advertisements

About pascalteacher

Trang thông tin Toán học và Tin học

Thảo luận

Không có bình luận

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

Các tác giả

Categories

Tháng Mười Một 2014
H B T N S B C
« Th10   Th12 »
 12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930

NCT Computer

Flickr Photos

Thống kê

  • 181,058 lượt xem

pascalteacher.nct@gmail.com


Trang huấn luyện học sinh giỏi Tin học

%d bloggers like this: